Chuyển đến nội dung

主任

zhǔ rèn 3–4

giám đốc; Trưởng phòng

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán主 · 任
  • 2âm tiếtzhǔ rèn
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.133

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 主zhǔ5 nétHSK 2
  • 任rèn6 nétHSK 3

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 他以前是教授,后来当了系主任。

    Ông từng là giáo sư và sau này trở thành trưởng khoa.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 在主任不在的时候,办公室由谁来负责?

    Ai sẽ phụ trách văn phòng khi giám đốc vắng mặt?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 主任. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi