主意
zhǔ yi 3–5
ý tưởng; kế hoạch; phán quyết
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán主 · 意
- 2âm tiếtzhǔ yi
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.584
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
好主意!
Thật là một ý tưởng tuyệt vời!
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我有好主意。
Tôi có những ý tưởng tuyệt vời.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我没主意了。
Wǒ méi zhǔ yi le
Tôi hết ý tưởng rồi.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
这是个好主意。
Zhè shì gè hǎo zhǔ yi
Đây là một ý tưởng tốt.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 主意. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 愿意yuàn yìHSK 2
sẵn sàng; muốn
- 意思yì siHSK 2
ý nghĩa; ý; sự thú vị
- 意见yì jiànHSK 2
ý kiến; gợi ý
- 主要zhǔ yàoHSK 2
chủ yếu; hiệu trưởng
- 满意mǎn yìHSK 2
thỏa mãn
- 主人zhǔ rénHSK 2
chủ nhà; người sở hữu
- 故意gù yìHSK 2
cố tình
- 不好意思bù hǎo yì siHSK 2
cảm thấy xấu hổ; xin lỗi (vì đã làm phiền)
- 有意思yǒu yì siHSK 2
thú vị; đáng hứng thú