Chuyển đến nội dung

主持

zhǔ chí 3–2

chỉ huy; quản lý; tổ chức sự kiện

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán主 · 持
  • 2âm tiếtzhǔ chí
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.176

Từ loại: v,vn

Các chữ Hán trong từ

  • 主zhǔ5 nétHSK 2
  • 持chí9 nétHSK 3

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 会议由邵荃麟主持。

    Cuộc họp do Thiệu Quanlin chủ trì.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 汤姆是其中一个主持人。

    Tom là một trong những người thuyết trình.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 主持. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi