保护
bǎo hù 3–4
bảo vệ; duy trì; sự bảo vệ
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán保 · 护
- 2âm tiếtbǎo hù
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 536
Từ loại: v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
你没有保护我。
Bạn đã không bảo vệ tôi.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我们得保护汤姆。
Chúng ta phải bảo vệ Tom.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 保护. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 护照hù zhàoHSK 2
hộ chiếu