Chuyển đến nội dung

共有

gòng yǒu 4–3

số lượng; tổng cộng

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán共 · 有
  • 2âm tiếtgòng yǒu
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 5.958

Từ loại: v

Các chữ Hán trong từ

  • 共gòng6 nétHSK 2
  • 有yǒu6 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 共有三人被困洞中。

    Tổng cộng có ba người bị mắc kẹt trong hang.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 总共有五十个人。

    Zǒng gòng yǒu wǔ shí gè rén

    Tổng cộng có năm mươi người.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 一共有十多个学生。

    Yī gòng yǒu shí duō ge xué sheng

    Tổng cộng có hơn mười học sinh.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 共有. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi