兴趣
xìng qù 4–4
interest (desire to know about sth); interest (thing in which one is interested); hobby
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.- HSK 4trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 4
- 2chữ Hán兴 · 趣
- 2âm tiếtxìng qù
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.847
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
还有一个办法:参加兴趣小组,比如爬山、打球。
Có một cách khác: tham gia các nhóm sở thích, chẳng hạn như leo núi và chơi bóng.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 兴趣. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 高兴gāo xìngHSK 1
vui; vui mừng; sẵn lòng