具体
jù tǐ 4–3
bê tông; cụ thể; Chắc chắn
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán具 · 体
- 2âm tiếtjù tǐ
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.638
Từ loại: a,ad
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
想法被具体化了。
Ý tưởng được kết tinh.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
可以更具体些吗?
Bạn có thể cụ thể hơn được không?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
你具体需要些什么?
Nǐ jù tǐ xū yào xiē shén me
Chính xác thì bạn cần gì?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 具体. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 身体shēn tǐHSK 1
cơ thể; sức khỏe
- 体育tǐ yùHSK 2
thể thao; giáo dục thể chất
- 全体quán tǐHSK 2
tất cả; tổng thể