Chuyển đến nội dung

具有

jù yǒu 4–3

sở hữu; có

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán具 · 有
  • 2âm tiếtjù yǒu
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.749

Từ loại: v

Các chữ Hán trong từ

  • 具jù8 nétHSK 3
  • 有yǒu6 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 他有很多具有影响力的朋友。

    Anh ấy có nhiều người bạn có ảnh hưởng.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 热情具有传染性。

    Sự nhiệt tình có tính lây lan.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 具有. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi