Chuyển đến nội dung

农村

nóng cūn 2–1

nông thôn; làng bản

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán农 · 村
  • 2âm tiếtnóng cūn
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 8.305

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 农nóng6 nétHSK 3phồn thể 農
  • 村cūn7 nétHSK 3

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 特别是在小城市或者农村,地图上的信息常常不够准确。

    Đặc biệt ở các thành phố nhỏ hoặc vùng nông thôn, thông tin trên bản đồ thường không chính xác.

    từ bài đọc được chấm điểm →

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Tiếp tục đi