北部
běi bù 3–4
phần phía bắc
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán北 · 部
- 2âm tiếtběi bù
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 5.420
Từ loại: f
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
这个国家的北部冬天很冷。
Mùa đông ở phía bắc đất nước rất lạnh.
ví dụ của chúng ta
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 北部. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 部分bù fenHSK 2
phần
- 全部quán bùHSK 2
tất cả; khắp nơi
- 大部分dà bù fenHSK 2
hầu hết; số đông
- 一部分yī bù fenHSK 2
phần; một phần của; phần
- 北京běi jīngHSK 1
Bắc Kinh, thủ đô của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
- 北方běi fāngHSK 2
phía bắc; phần phía bắc
- 东北dōng běiHSK 2
Đông Bắc