Chuyển đến nội dung

反正

fǎn zhèng 3–4

Hơn thế nữa; Tuy nhiên

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán反 · 正
  • 2âm tiếtfǎn zhèng
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.968

Từ loại: d

Các chữ Hán trong từ

  • 反fǎn4 nétHSK 3
  • 正zhèng5 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 反正一样。

    Dù sao thì cũng giống nhau.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 反正你想来天津玩跟我说。

    Dù sao cậu muốn đến Thiên Tân chơi thì nói với tôi.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 反正. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi