发表
fā biǎo 1–3
xuất bản; phát ra
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán发 · 表
- 2âm tiếtfā biǎo
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.771
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
它发表在哪里?
Nó được xuất bản ở đâu?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
他还没有把情况了解清楚就急忙发表意见。
Anh vội vàng bày tỏ ý kiến của mình trước khi hiểu rõ tình hình.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 发表. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 发现fā xiànHSK 2
tìm thấy; nhận ra
- 头发tóu faHSK 2
tóc
- 出发chū fāHSK 2
rời khỏi; bắt đầu (trên đường đi)