Chuyển đến nội dung

坚决

jiān jué 1–2

vững chãi; xác định

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán坚 · 决
  • 2âm tiếtjiān jué
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 5.120

Từ loại: ad,a

Các chữ Hán trong từ

  • 坚jiān7 nétHSK 3phồn thể 堅
  • 决jué6 nétHSK 3phồn thể 決

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 他坚决不同意这个计划。

    Anh kiên quyết không đồng ý với kế hoạch này.

    ví dụ của chúng ta

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Tiếp tục đi