Chuyển đến nội dung

失败

shī bài 1–4

to be defeated; to lose; to fail (e.g. experiments); failure; defeat

Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.
  • HSK 4trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 4
  • 2chữ Hán失 · 败
  • 2âm tiếtshī bài
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.588

Từ loại: v,vn

Các chữ Hán trong từ

  • 失shī5 nétHSK 3
  • 败bài8 nétHSK 4phồn thể 敗

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 那次失败让我明白:光有热情是不够的。

    Thất bại đó dạy tôi rằng chỉ đam mê thôi là chưa đủ.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 有一次面试,我准备得很认真,结果还是失败了。

    Trong một lần phỏng vấn, tôi đã chuẩn bị rất kỹ lưỡng nhưng vẫn thất bại.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 他的生意失败了。

    Tā de shēng yi shī bài le

    Công việc kinh doanh của anh ấy thất bại.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Tiếp tục đi