头发
tóu fa 2–5
tóc
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán头 · 发
- 2âm tiếttóu fa
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.533
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
他先洗了我的头发,很快就好。
Anh ấy gội đầu cho tôi trước và tóc nhanh chóng ổn định.
我的头发有点长了,我想去理发。
Tóc tôi hơi dài và tôi muốn cắt tóc.
他有长头发。
Tā yǒu cháng tóu fa
Anh ấy có mái tóc dài.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 头发. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 发现fā xiànHSK 2
tìm thấy; nhận ra
- 出发chū fāHSK 2
rời khỏi; bắt đầu (trên đường đi)