如果
rú guǒ 2–3
Nếu như; nếu như
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán如 · 果
- 2âm tiếtrú guǒ
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 89
Từ loại: c,v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
如果天气好,我还想去爬山。
Nếu thời tiết tốt, tôi cũng muốn đi leo núi.
如果天气好,我们一起去吧。
Nếu thời tiết đẹp thì chúng ta cùng đi nhé.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 如果. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 结果jié guǒHSK 2
kết quả; kết quả; Cuối cùng
- 比如bǐ rúHSK 2
Ví dụ
- 不如bù rúHSK 2
không tốt bằng; kém hơn so với
- 比如说bǐ rú shuōHSK 2
Ví dụ
- 水果shuǐ guǒHSK 1
hoa quả
- 例如lì rúHSK 2
Ví dụ; giống