Chuyển đến nội dung

对话

duì huà 4–4

nói chuyện (với ai đó); hộp thoại; cuộc hội thoại

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán对 · 话
  • 2âm tiếtduì huà
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.221

Từ loại: vn,v

Các chữ Hán trong từ

  • 对duì5 nétHSK 1phồn thể 對
  • 话huà8 nétHSK 1phồn thể 話

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 汤姆没有和玛丽对话的机会。

    Tom không có cơ hội nói chuyện với Mary.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我没有参与对话。

    Tôi đã không tham gia vào cuộc trò chuyện.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 对话. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi