工厂
gōng chǎng 1–3
nhà máy
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán工 · 厂
- 2âm tiếtgōng chǎng
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.656
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
研究所的负责人说,这些机器人主要用在工厂的装配环节。
Người phụ trách viện cho biết, những robot này chủ yếu được sử dụng trong quá trình lắp ráp của các nhà máy.
我爸在工厂工作。
Wǒ bà zài gōng chǎng gōng zuò
Bố tôi làm việc trong một nhà máy.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我父亲在工厂工作。
Wǒ fù qīn zài gōng chǎng gōng zuò
Bố tôi làm việc ở một nhà máy.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
下周工厂可能会关。
Xià zhōu gōng chǎng kě néng huì guān
Nhà máy có thể đóng cửa vào tuần tới.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我们在一个工厂工作。
Wǒ men zài yī gè gōng chǎng gōng zuò
Chúng tôi làm việc trong một nhà máy.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 工厂. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 工作gōng zuòHSK 1
Công việc; công việc
- 工人gōng rénHSK 1
công nhân
- 打工dǎ gōngHSK 2
công việc bán thời gian; làm việc bán thời gian