Chuyển đến nội dung

弟弟

dì di 4–5

em trai

  • HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 2 · HSK 3.0 mức độ 1
  • 2chữ Hán弟 · 弟
  • 2âm tiếtdì di
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.424

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 弟dì7 nétHSK 1
  • 弟dì7 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 弟弟出去了。

    Anh tôi đã ra ngoài.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 他是我弟弟。

    Anh ấy là em trai tôi.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我以为他是我弟弟。

    Wǒ yǐ wéi tā shì wǒ dì di

    Tôi tưởng anh ấy là em trai tôi.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Tiếp tục đi