影片
yǐng piàn 3–4
phim ảnh
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán影 · 片
- 2âm tiếtyǐng piàn
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.433
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
那部影片很叫座。
Bộ phim đó đã thành công.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
影片得到的评价褒贬不一。
Bộ phim nhận được nhiều đánh giá trái chiều.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 影片. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 电影diàn yǐngHSK 1
phim ảnh
- 影响yǐng xiǎngHSK 2
ảnh hưởng; ảnh hưởng
- 照片zhào piànHSK 2
Ảnh
- 图片tú piànHSK 2
hình ảnh; Ảnh
- 电影院diàn yǐng yuànHSK 1
rạp chiếu phim