Chuyển đến nội dung

志愿者

zhì yuàn zhě 4–4–3

tình nguyện viên

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
  • 3chữ Hán志 · 愿 · 者
  • 3âm tiếtzhì yuàn zhě
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 5.709

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 志zhì7 nétHSK 3phồn thể 誌
  • 愿yuàn14 nétHSK 2phồn thể 願
  • 者zhě9 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我们一百多个志愿者组成五个小组,每组负责一条街。

    Chúng tôi có hơn một trăm tình nguyện viên được tổ chức thành năm nhóm, mỗi nhóm phụ trách một con phố.

    từ bài đọc được chấm điểm →

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 志愿者. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi