房间
fáng jiān 2–1
phòng; căn phòng
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 2 · HSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán房 · 间
- 2âm tiếtfáng jiān
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.357
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
新家有三个房间,都很干净。
Nhà mới có 3 phòng, sạch sẽ.
我找了很久,最后在房间里找到了。
Tôi đã tìm kiếm nó rất lâu và cuối cùng cũng tìm thấy nó trong phòng.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 房间. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 时间shí jiānHSK 1
thời gian
- 房子fáng ziHSK 1
Căn nhà
- 中间zhōng jiānHSK 1
ở giữa; ở giữa; giữa
- 住房zhù fángHSK 2
khu nhà ở