Chuyển đến nội dung

推广

tuī guǎng 1–3

khuyến khích; phổ biến

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán推 · 广
  • 2âm tiếttuī guǎng
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 6.093

Từ loại: v,vn

Các chữ Hán trong từ

  • 推tuī11 nétHSK 2
  • 广guǎng3 nétHSK 2phồn thể 廣

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 学校正在推广新的阅读活动。

    Nhà trường đang khuyến khích các hoạt động đọc sách mới.

    ví dụ của chúng ta

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 推广. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi