Chuyển đến nội dung

正在

zhèng zài 4–4

đang

  • HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 2 · HSK 3.0 mức độ 1
  • 2chữ Hán正 · 在
  • 2âm tiếtzhèng zài
  • Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 420

Từ loại: d

Các chữ Hán trong từ

  • 正zhèng5 nétHSK 1
  • 在zài6 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我给骑手打电话,他说外面正在下雨。

    Tôi gọi cho người lái xe và anh ta nói ngoài trời đang mưa.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 如果对方正在开会或者上课,就约一个更合适的时间。

    Nếu người kia đang họp hoặc đang học, hãy hẹn gặp vào thời điểm thích hợp hơn.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 我正在工作。

    Wǒ zhèng zài gōng zuò

    Tôi đang làm việc.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 他正在开会。

    Tā zhèng zài kāi huì

    Anh ấy đang họp.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 正在. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi