注意
zhù yì 4–4
để ý; chú ý
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán注 · 意
- 2âm tiếtzhù yì
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 547
Từ loại: v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
还要注意:差评里提到的问题,是不是你也在意的。
Cũng lưu ý: Các vấn đề được đề cập trong các đánh giá tiêu cực có phải là điều bạn cũng quan tâm không?
在手机上叫车比以前方便多了,但是也要注意几件事。
Yêu cầu đi xe trên điện thoại di động đã thuận tiện hơn nhiều so với trước đây nhưng có một số điều bạn nên chú ý.
我没注意。
Wǒ méi zhù yì
Tôi đã không chú ý.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
他没有注意她。
Tā méi yǒu zhù yì tā
Anh không chú ý đến cô.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
她没有注意他。
Tā méi yǒu zhù yì tā
Cô không chú ý đến anh.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 注意. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 愿意yuàn yìHSK 2
sẵn sàng; muốn
- 意思yì siHSK 2
ý nghĩa; ý; sự thú vị
- 意见yì jiànHSK 2
ý kiến; gợi ý
- 满意mǎn yìHSK 2
thỏa mãn
- 故意gù yìHSK 2
cố tình
- 不好意思bù hǎo yì siHSK 2
cảm thấy xấu hổ; xin lỗi (vì đã làm phiền)
- 有意思yǒu yì siHSK 2
thú vị; đáng hứng thú