Chuyển đến nội dung

消费

xiāo fèi 1–4

tiêu thụ; mua sắm; sự tiêu thụ

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán消 · 费
  • 2âm tiếtxiāo fèi
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.382

Từ loại: vn,v

Các chữ Hán trong từ

  • 消xiāo10 nétHSK 3
  • 费fèi9 nétHSK 3phồn thể 費

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 在日本生活消费很高。

    Chi phí sinh hoạt ở Nhật Bản rất cao.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 酒的消费每年都在上升。

    Tiêu thụ rượu đang tăng lên hàng năm.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Tiếp tục đi