深刻
shēn kè 1–4
sâu; TRONG
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán深 · 刻
- 2âm tiếtshēn kè
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.542
Từ loại: a,ad
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
您使我印象深刻。
Bạn đã làm tôi ấn tượng.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我对那天的印象很深刻。
Tôi nhớ ngày hôm đó rất sâu sắc.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.