状态
zhuàng tài 4–4
trường hợp; trạng thái
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán状 · 态
- 2âm tiếtzhuàng tài
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.158
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
报告只是生理状态的一张快照,不能代替医生的判断。
Báo cáo chỉ là bản tóm tắt tình trạng sinh lý và không thể thay thế nhận định của bác sĩ.
你状态不对劲。
Nǐ zhuàng tài bù duì jìn
Có điều gì đó không ổn với bạn.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 状态. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 态度tài duHSK 2
thái độ; tiếp cận