Chuyển đến nội dung

现象

xiàn xiàng 4–4

hiện tượng; triệu chứng

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán现 · 象
  • 2âm tiếtxiàn xiàng
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.440

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 现xiàn8 nétHSK 1phồn thể 現
  • 象xiàng12 nétHSK 3

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 酸雨不是自然现象。

    Mưa axit không phải là hiện tượng tự nhiên.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 数据表明年轻人抽烟的现象没有减少。

    Dữ liệu cho thấy việc hút thuốc trong giới trẻ không hề giảm.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 现象. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi