班级
bān jí 1–2
lớp học
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán班 · 级
- 2âm tiếtbān jí
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 10.486
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我的兄弟和我在一个班级。
Tôi và anh học cùng lớp.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
汤姆是这个班级里唯一的男生。
Tom là cậu bé duy nhất trong lớp.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
新的班级怎么样?
Xīn de bān jí zěn me yàng
Lớp mới thế nào?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 班级. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 上班shàng bānHSK 1
đi làm; vào ca
- 高级gāo jíHSK 2
mức độ cao; trình độ cao
- 下班xià bānHSK 1
hoàn thành công việc; đi làm về
- 年级nián jíHSK 2
lớp học; năm (ở trường, đại học, v.v.)
- 班长bān zhǎngHSK 2
lớp trưởng