看见
kàn jiàn 4–4
nhìn thấy
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 1 · HSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán看 · 见
- 2âm tiếtkàn jiàn
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 870
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
到了机场,我们看见了很多飞机。
Khi chúng tôi đến sân bay, chúng tôi thấy rất nhiều máy bay.
今天早上,我在车站看见一位老人。
Sáng nay, tôi nhìn thấy một ông già ở nhà ga.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 看见. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 看到kàn dàoHSK 1
nhìn thấy
- 见到jiàn dàoHSK 2
nhìn thấy
- 意见yì jiànHSK 2
ý kiến; gợi ý
- 见面jiàn miànHSK 1
gặp; gặp nhau
- 好看hǎo kànHSK 1
đẹp trai; Xinh đẹp; tốt để xem
- 看法kàn fǎHSK 2
một cách nhìn vào một cái gì đó; nhìn thấy; ý kiến
- 再见zài jiànHSK 1
Tạm biệt; gặp lại bạn sau
- 听见tīng jiànHSK 1
nghe
- 常见cháng jiànHSK 2
tổng quan; thường được tìm thấy