碰见
pèng jiàn 4–4
gặp; gặp nhau (bất ngờ)
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán碰 · 见
- 2âm tiếtpèng jiàn
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 13.656
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
你碰见过她了吗?
Bạn đã gặp cô ấy chưa?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我在那里碰见一个朋友。
Tôi đã gặp một người bạn ở đó.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 碰见. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 见到jiàn dàoHSK 2
nhìn thấy
- 看见kàn jiànHSK 1
nhìn thấy
- 意见yì jiànHSK 2
ý kiến; gợi ý
- 见面jiàn miànHSK 1
gặp; gặp nhau
- 再见zài jiànHSK 1
Tạm biệt; gặp lại bạn sau
- 碰到pèng dàoHSK 2
gặp; tìm thấy; vấp ngã
- 听见tīng jiànHSK 1
nghe
- 常见cháng jiànHSK 2
tổng quan; thường được tìm thấy