Chuyển đến nội dung

碰见

pèng jiàn 4–4

gặp; gặp nhau (bất ngờ)

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán碰 · 见
  • 2âm tiếtpèng jiàn
  • Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 13.656

Từ loại: v

Các chữ Hán trong từ

  • 碰pèng13 nétHSK 2
  • 见jiàn4 nétHSK 1phồn thể 見

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 你碰见过她了吗?

    Bạn đã gặp cô ấy chưa?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我在那里碰见一个朋友。

    Tôi đã gặp một người bạn ở đó.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 碰见. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi