美术
měi shù 3–4
nghệ thuật; nghệ thuật
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán美 · 术
- 2âm tiếtměi shù
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 9.170
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我妹妹很喜欢美术。
Chị tôi yêu nghệ thuật.
ví dụ của chúng ta
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.