Chuyển đến nội dung

胜利

shèng lì 4–4

chiến thắng

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán胜 · 利
  • 2âm tiếtshèng lì
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.445

Từ loại: v,vn,nz

Các chữ Hán trong từ

  • 胜shèng9 nétHSK 3phồn thể 勝
  • 利lì7 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 这场胜利属于整个团队。

    Chiến thắng này thuộc về toàn đội.

    ví dụ của chúng ta

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 胜利. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi