自然
zì rán 4–2
tự nhiên; kinh nghiệm; Tất nhiên rồi
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán自 · 然
- 2âm tiếtzì rán
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 929
Từ loại: n,d,a
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
自然充满了神秘。
Thiên nhiên đầy bí ẩn.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
酸雨不是自然现象。
Mưa axit không phải là hiện tượng tự nhiên.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 自然. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 自己zì jǐHSK 2
bản thân
- 然后rán hòuHSK 2
Sau đó; sau đó
- 虽然suī ránHSK 2
mặc dù; mặc dù
- 来自lái zìHSK 2
đến từ
- 自由zì yóuHSK 2
miễn phí; tự do