Chuyển đến nội dung

表现

biǎo xiàn 3–4

trình diễn; vẻ bề ngoài; hành vi

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán表 · 现
  • 2âm tiếtbiǎo xiàn
  • Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 452

Từ loại: v,vn

Các chữ Hán trong từ

  • 表biǎo8 nétHSK 2phồn thể 錶
  • 现xiàn8 nétHSK 1phồn thể 現

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 孩子想和大人一样表现。

    Trẻ em muốn cư xử như người lớn.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 她的歌声有很强的表现力。

    Giọng hát của cô ấy rất biểu cảm.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 表现. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi