衬衫
chèn shān 4–1
áo sơ mi
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán衬 · 衫
- 2âm tiếtchèn shān
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.988
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
面试那天,我穿了一件白衬衫,提前十分钟到了。
Hôm phỏng vấn, tôi mặc áo sơ mi trắng và đến sớm mười phút.
我的衬衫还没干。
Wǒ de chèn shān hái méi gān
Áo sơ mi của tôi vẫn khô.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
这件衬衫多少钱?
Zhè jiàn chèn shān duō shao qián
Chiếc áo này giá bao nhiêu?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我要一件新衬衫。你想要什么?
Wǒ yào yī jiàn xīn chèn shān nǐ xiǎng yào shén me
Tôi muốn một chiếc áo sơ mi mới. Bạn muốn gì?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.