认真
rèn zhēn 4–1
Nghiêm trọng; kỹ lưỡng
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán认 · 真
- 2âm tiếtrèn zhēn
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.020
Từ loại: a,ad
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
她很好,也很认真。
Cô ấy tốt bụng và nghiêm túc.
有一次面试,我准备得很认真,结果还是失败了。
Trong một lần phỏng vấn, tôi đã chuẩn bị rất kỹ lưỡng nhưng vẫn thất bại.
认真的?
Rèn zhēn de
Nghiêm túc?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
认真点。
Rèn zhēn diǎn
Hãy nghiêm túc.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
你认真的?
Nǐ rèn zhēn de
Bạn có nghiêm túc không?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 认真. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 认为rèn wéiHSK 2
ý kiến; coi như
- 认识rèn shiHSK 1
biết; nhận ra; làm quen
- 真正zhēn zhèngHSK 2
thực sự; nguyên bản; thực tế
- 真的zhēn deHSK 1
Chính xác; Thật sự