设计
shè jì 4–4
thiết kế; thiết kế
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán设 · 计
- 2âm tiếtshè jì
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 765
Từ loại: v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
现在很多公司会请设计师来重新定位自己的形象。
Hiện nay nhiều công ty thuê nhà thiết kế để định vị lại hình ảnh của mình.
我在一家公司做设计工作,上个月我们组接了一个新项目,时间很紧。
Tôi làm việc như một nhà thiết kế trong một công ty. Tháng trước chúng tôi đã nhận một dự án mới và thời gian rất eo hẹp.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 设计. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 计划jì huàHSK 2
kế hoạch; kế hoạch
- 计算机jì suàn jīHSK 2
máy tính; (Tw) máy tính