Chuyển đến nội dung

读者

dú zhě 2–3

người đọc

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán读 · 者
  • 2âm tiếtdú zhě
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.369

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 读dú10 nétHSK 1phồn thể 讀
  • 者zhě9 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 这本书不是给年轻读者看的。

    Cuốn sách này không dành cho độc giả trẻ.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 不是因为读者对某本书不感兴趣,这本书就肯定是有问题的了。

    Chỉ vì người đọc không quan tâm đến một cuốn sách không nhất thiết có nghĩa là cuốn sách đó có vấn đề.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 读者. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi