Chuyển đến nội dung

资金

zī jīn 1–1

quỹ; thủ đô

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán资 · 金
  • 2âm tiếtzī jīn
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.851

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 资zī10 nétHSK 3phồn thể 資
  • 金jīn8 nétHSK 3

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 研发一款新芯片通常要好几年,投入的资金相当惊人。

    Thông thường phải mất vài năm để phát triển một con chip mới và mức đầu tư rất đáng kinh ngạc.

    từ bài đọc được chấm điểm →

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Tiếp tục đi