适应
shì yìng 4–4
thích nghi; điều chỉnh bản thân
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán适 · 应
- 2âm tiếtshì yìng
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.147
Từ loại: v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
适应一个地方的气候,需要一两年时间。
Phải mất một hoặc hai năm để thích nghi với khí hậu của một nơi.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 适应. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 应该yīng gāiHSK 2
nên; nên; phải
- 合适hé shìHSK 2
thích hợp; phù hợp; theo đúng quy định
- 答应dā yingHSK 2
trả lời; đồng ý; hứa