选手
xuǎn shǒu 3–3 → 2–3
người tham gia; vận động viên
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 6 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán选 · 手
- 2âm tiếtxuǎn shǒu
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.025
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
每位选手都尽力了。
Mọi cầu thủ đều đã cố gắng hết sức.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
选手们的平均身高是多少?
Chiều cao trung bình của các cầu thủ là bao nhiêu?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 选手. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 手机shǒu jīHSK 1
điện thoại di động