邮件
yóu jiàn 2–4
thư; e-mail
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán邮 · 件
- 2âm tiếtyóu jiàn
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.970
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我给你发了封邮件。
Tôi đã gửi cho bạn một email.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
目前我的邮件有点问题。
Hiện tại tôi đang gặp vấn đề với email của mình.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 邮件. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 条件tiáo jiànHSK 2
tình trạng; tình trạng