Chuyển đến nội dung

采取

cǎi qǔ 3–3 → 2–3

lấy; áp dụng

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán采 · 取
  • 2âm tiếtcǎi qǔ
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.701

Từ loại: v

Các chữ Hán trong từ

  • 采cǎi8 nétHSK 3
  • 取qǔ8 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 接下来该采取什么行动就交给你了。

    Hành động tiếp theo là tùy thuộc vào bạn.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我们采取了强有力的预防措施。

    Chúng tôi đã thực hiện các biện pháp phòng ngừa mạnh mẽ.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 他们根据情报采取行动。

    Tā men gēn jù qíng bào cǎi qǔ xíng dòng

    Họ hành động dựa trên trí thông minh.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 采取. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi