Chuyển đến nội dung

队长

duì zhǎng 4–3

đội trưởng; trưởng nhóm

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán队 · 长
  • 2âm tiếtduì zhǎng
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.177

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 队duì5 nétHSK 2phồn thể 隊
  • 长zhǎng4 nétHSK 2phồn thể 長

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我们要你做队长。

    Chúng tôi muốn bạn làm đội trưởng.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我们选她为我们队的队长。

    Chúng tôi đã bầu cô ấy làm đội trưởng của đội chúng tôi.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 队长. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi