Chuyển đến nội dung

集体

jí tǐ 2–3

tập thể; nhóm

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán集 · 体
  • 2âm tiếtjí tǐ
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.804

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 集jí12 nétHSK 3
  • 体tǐ7 nétHSK 1phồn thể 體

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 不要把个人行为上升到集体。

    Đừng nâng hành vi cá nhân lên cấp độ tập thể.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 日本人喜欢集体旅游。

    Người Nhật thích đi du lịch theo nhóm.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 集体. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi