鸡蛋
jī dàn 1–4
trứng gà
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 2 · HSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán鸡 · 蛋
- 2âm tiếtjī dàn
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.501
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我喝一杯牛奶,吃一个鸡蛋。
Tôi uống một ly sữa và ăn một quả trứng.
我们吃了米饭和鸡蛋,还喝了茶。
Chúng tôi ăn cơm, trứng và uống trà.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.