Chuyển đến nội dung

Từ tiếng Trung bắt đầu bằng “pin”

23 các từ trong từ vựng HSK của chúng ta bắt đầu bằng âm tiếtpin. Chúng được sắp xếp theo mức độ phổ biến của chúng, vì vậy những thứ bạn có nhiều khả năng gặp nhất sẽ được ưu tiên trước.

  • 23những từ bắt đầu bằng "pin"
  • 0với trang riêng của họ
  • 1trang của 50 từ

Ban đầu p · cuối cùng in · nghe bốn âm và xem các chữ Hán ví dụ →

  • thanh điệu đầu tiên 3
  • thanh điệu thứ 2 8
  • thanh điệu thứ 3 8
  • thanh điệu thứ 4 4

Số từ theo thanh điệu được tính vào âm tiết đầu tiên của mỗi từ.

Tất cả 23 từ

#TừpinyinPOSNghĩaDanh sách học
1品牌pǐn páinbrand name; trademark nguồn tiếng anh
2拼pīnv,vnto piece together; to join together; to stake all; adventurous; at the risk of one's life; to spell nguồn tiếng anh
3品pǐng,v(bound form) article; commodity; product; goods; (bound form) grade; rank; kind; type; variety; character; disposition; nature; temperament; to taste sth; to sample; to criticize; to comment; to judge; to size up; fret (on a guitar or lute) nguồn tiếng anh
4频道pín dàonfrequency; (television) channel nguồn tiếng anh
5拼命pīn mìngd,v,vnto do one's utmost; with all one's might; at all costs; (to work or fight) as if one's life depends on it nguồn tiếng anh
6频率pín lǜnfrequency nguồn tiếng anh
7品质pǐn zhìncharacter; intrinsic quality (of a person); quality (of a product or service, or as in "quality of life", "air quality" etc) nguồn tiếng anh
8贫困pín kùna,animpoverished; poverty nguồn tiếng anh
9品种pǐn zhǒngnbreed; variety nguồn tiếng anh
10频繁pín fána,adfrequently; often nguồn tiếng anh
11品尝pǐn chángvto taste a small amount; to sample nguồn tiếng anh
12品位pǐn wèinrank; grade; quality; (aesthetic) taste nguồn tiếng anh
13贫穷pín qiónga,anpoor; impoverished nguồn tiếng anh
14聘请pìn qǐngvto engage; to hire (a lawyer etc) nguồn tiếng anh
15聘pìnvto engage (a teacher etc); to hire; to betroth; betrothal gift; to get married (of woman) nguồn tiếng anh
16拼搏pīn bóv,vnto struggle; to wrestle nguồn tiếng anh
17聘用pìn yòngv,vnto employ; to hire nguồn tiếng anh
18频频pín píndrepeatedly; again and again; continuously; constantly nguồn tiếng anh
19品德pǐn dénmoral character nguồn tiếng anh
20品行pǐn xíngnbehavior; moral conduct nguồn tiếng anh
21贫富pín fùnpoor and rich nguồn tiếng anh
22贫乏pín fáa,animpoverished; lacking; deficient; limited; meager; impoverishment; lack; deficiency nguồn tiếng anh
23聘任pìn rènvn,vto appoint (to a position); appointed nguồn tiếng anh

+ Lưu thêm một từ vào danh sách học tập . Chỉ được lưu trữ trong trình duyệt này, không cần tài khoản.

Tất cả các âm tiết →·Danh sách từ vựng HSK →