下次
xià cì 4–4
lần sau
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán下 · 次
- 2âm tiếtxià cì
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.268
Từ loại: t
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
爸爸说,下次我们再来。
Bố nói, lần sau hãy quay lại nhé.
我觉得很满意,下次还来这家店。
Tôi cảm thấy rất hài lòng và sẽ ghé lại cửa hàng này vào lần sau.
下次我不做了。
Xià cì wǒ bù zuò le
Tôi sẽ không làm điều đó lần sau.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 下次. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 下午xià wǔHSK 1
buổi chiều
- 留下liú xiàHSK 2
ở lại; rời khỏi
- 以下yǐ xiàHSK 2
sau đây; bên dưới cái này
- 放下fàng xiàHSK 2
đặt; thấp hơn; giải phóng
- 上次shàng cìHSK 1
lần trước
- 接下来jiē xià láiHSK 2
Kế tiếp; hơn nữa
- 下班xià bānHSK 1
hoàn thành công việc; đi làm về
- 坐下zuò xiaHSK 1
ngồi xuống
- 楼下lóu xiàHSK 1
tầng dưới